[CẬP NHẬT] bảng giá xe máy Honda mới nhất tháng 4 – 2020

23-04-2020

Chi tiết giá xe máy Honda Winner, Honda Vision, Honda Lead, Honda SH Mode, Honda Airblade…sẽ được cập nhật chi tiết trong bảng dưới đây.

Sau đây 123Mua.Com.Vn  sẽ cung cấp cho bạn bảng giá xe máy Honda mới nhất tháng 4 – 2020. Nếu bạn muốn chọn mẫu sản phẩm nào thuộc dòng Honda này, hãy tham khảo bảng giá sau đây để khi mua không bị “xỏ mũi” nhé !

BẢNG GIÁ XE MÁY HONDA CHÍNH HÃNG THÁNG 4/2020

Dòng xe Mẫu xe Giá đề xuất (ĐV: Triệu VNĐ) Giá đại lý (ĐV: Triệu VNĐ)

Giá xe máy Honda Winer X

Honda Winner X phiên bản thể thao 45.99 47
Honda Winner X phiên bản Camo 48.99 50
Honda Winner X phiên bản đen mờ 49.99 51.5

Giá xe máy honda Wave Alpha

Wave Alpha 110 17,8 17,2-17,7

Giá xe máy Honda Blade

Blade phanh cơ 18,6 17,5-18
Blade phanh đĩa 19,6 18,5-19
Blade vành đúc 21,1 19,7-20,2

Giá xe máy honda Wave RSX

Wave RSX phanh cơ 21,5 20,8-21,3
Wave RSX phanh đĩa 22,5 21,9-22,3
Wave RSX vành đúc 24,5 23,8-24,3

Giá xe máy Honda Future

Future 2018 vành nan 30,2 29,8-30,3
Future 2018 vành đúc 31,2 30,8-31,3

Giá xe máy Honda Vision 2019

Vision 30 29,4-29,9
Vision cao cấp 30,8 32,3-32,8
Vision đặc biệt 32 33,5-34,0

Giá xe máy Honda Lead 2019

Lead 2018 tiêu chuẩn 37,5 37,5-38,0
Lead 2018 cao cấp 39,3 40,5-41,0
Lead 2018 đen mờ 39,8 41,3-41,8

Giá xe máy Honda Air Blade 2019

Air Blade 2019 thể thao 38 38,7-39,2
Air Blade 2019 cao cấp 40,6 40-40,5
Air Blade 2019 đen mờ 41,8 44,7-45,2
Air Blade 2019 từ tính 41,6 41,3-41,8

Giá xe máy Honda Winner 150

Winner thể thao 2019 45,5 39,5-40,0
Winner cao cấp 2019 46,5 41-41,5

Giá xe máy Honda SH Mode 2019

SH Mode thời trang 51,69 59-59,5
SH Mode thời trang đỏ 51,69 60-60,5
SH Mode cá tính ABS 56,99 68-68,5
SH Mode thời trang ABS 55,69 63-63,5

Giá xe máy Honda PCX 2019

PCX 125 57 68-68,5
PCX 150 70,5 67,8-68,3
PCX 150 hybrid 90 85-85,5

Giá xe máy Honda MSX 2019

MSX 125 50 48,9-49,4

Giá xe máy Honda SH 2019

SH 125 CBS 68 83,5-84
SH 125 ABS 76 91-91,5
SH 150 CBS 82 101-101,5
SH 150 ABS 90 113-113,5
SH 150 CBS đen mờ 83,5 103-103,5
SH 150 ABS đen mờ 91,5 115-115,5
SH 300i 269 269-269,5
SH 300i đen mờ 270 270-270,5

Lưu ý: mức giá trên đây mới là giá xe cộng Thuế giá trị gia tăng – VAT, tuy nhiên để thực sự sở hữu và vận hành xe máy trên đường, người mua cần phải trả thêm các chi phí sau:

  • Lệ phí trước bạ
  • Lệ phí đăng ký xe, cấp biển số xe
  • Phí bảo hiểm xe máy (bao gồm bảo hiểm bắt buộc và bảo hiểm tự nguyện cho xe máy);
  • Chi phí đóng khung kính biển số để xe được phép lưu thông;
  • Chi phí cà khung số xe máy.

Do đó, thông thường so với mức giá thực sự niêm yết tại đại lý thì bạn cần trả thêm từ 1-3 triệu đồng thậm chí cao tùy giá trị xe bạn mua là bao nhiêu tiền.